1. Trắc nghiệm A, B, C, D
Bốn đáp án được xếp thành hai cột, hai đáp án trên mỗi dòng. Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ tiếng Anh.
Học từ vựng, collocation và cấu trúc trọng tâm theo từng Part của bài IELTS Listening Actual Test Vol 6 - Test 2.
Biên soạn theo ngữ cảnh transcript Actual Test Vol 6 - Test 2; ưu tiên nghĩa và ví dụ từ dữ liệu từ điển tĩnh Dukkii.
Bốn đáp án được xếp thành hai cột, hai đáp án trên mỗi dòng. Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ tiếng Anh.
Đọc nghĩa tiếng Việt rồi nhập lại chính xác từ hoặc cụm từ tiếng Anh tương ứng.
Nghĩa: nước ngọt, nước giải khát không cồn
Collocation: litres of soft drink
Ví dụ: The children had soft drinks while the adults ordered wine.
Dịch nghĩa: Bọn trẻ uống nước ngọt trong khi người lớn gọi rượu vang.
Nghĩa: nuông chiều bản thân quá mức, ăn uống quá độ
Collocation: definitely overindulging
Ví dụ: I think we can say you’re definitely overindulging.
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ chúng ta có thể nói bạn chắc chắn đang nuông chiều bản thân quá mức.
Nghĩa: biết điều, hợp lý
Collocation: sensible eating plan
Ví dụ: Be sensible and wear a coat.
Dịch nghĩa: Khôn ngoan thì mặc áo khoác vào.
Nghĩa: thực tế, thiết thực
Collocation: sensible, and practical
Ví dụ: She gave me some practical advice.
Dịch nghĩa: Cô ấy cho tôi vài lời khuyên thiết thực.
Nghĩa: chiều theo, thỏa mãn
Collocation: indulge in some sweet foods
Ví dụ: She indulged in chocolate.
Dịch nghĩa: Cô ấy chiều theo sở thích ăn sô-cô-la.
Nghĩa: dịp, cơ hội
Collocation: on rare occasions
Ví dụ: Tet is a special occasion for families.
Dịch nghĩa: Tết là dịp đặc biệt của các gia đình.
Nghĩa: loại bỏ, ngừng sử dụng (thức ăn, thói quen)
Collocation: cut out all the pizzas
Ví dụ: we’re going to cut out all the pizzas and hamburgers.
Dịch nghĩa: chúng ta sẽ loại bỏ tất cả pizza và hamburger.
Nghĩa: có kỷ luật, tuân thủ quy tắc
Collocation: be disciplined
Ví dụ: if you want to lose weight, you need to be disciplined.
Dịch nghĩa: nếu bạn muốn giảm cân, bạn cần phải có kỷ luật.
Nghĩa: vấn đề, điểm tranh luận
Collocation: the issue of exercise
Ví dụ: Climate change is one of the biggest issues facing the world today.
Dịch nghĩa: Biến đổi khí hậu là một trong những vấn đề lớn nhất mà thế giới đang đối mặt hiện nay.
Nghĩa: thú đi bộ đường dài
Collocation: hiking on Saturdays
Ví dụ: Hiking boots are essential on this trail.
Dịch nghĩa: Giày đi bộ đường dài là thứ không thể thiếu trên cung đường này.
Nghĩa: đường mòn đi bộ
Collocation: a lot of walking trails
Ví dụ: there are a lot of walking trails around this suburb.
Dịch nghĩa: có rất nhiều đường mòn đi bộ quanh vùng ngoại ô này.
Nghĩa: vùng ngoại ô
Collocation: around this suburb
Ví dụ: They live in a quiet suburb.
Dịch nghĩa: Họ sống ở một vùng ngoại ô yên tĩnh.
Nghĩa: thay đổi, đa dạng hóa
Collocation: vary the meals
Ví dụ: it’s important to vary the meals.
Dịch nghĩa: điều quan trọng là phải đa dạng hóa các bữa ăn.
Nghĩa: sự đa dạng
Collocation: a variety of healthy fare
Ví dụ: The menu offers a variety of dishes.
Dịch nghĩa: Thực đơn có nhiều món đa dạng.
Nghĩa: thịt nạc
Collocation: to lean meat
Ví dụ: we’ll have a variety of healthy fare, from salads, to fish, to lean meat.
Dịch nghĩa: chúng ta sẽ có nhiều món ăn lành mạnh, từ salad, cá, đến thịt nạc.
Nghĩa: động lực
Collocation: give you the motivation
Ví dụ: She lost her motivation.
Dịch nghĩa: Cô ấy mất động lực.
Nghĩa: người có thói quen cố định, khó thay đổi
Collocation: I’m a creature of habit
Ví dụ: I’m a creature of habit.
Dịch nghĩa: Tôi là một người có thói quen cố định.
Cách dùng: tăng cân (thường là không mong muốn)
Ví dụ: I know I’m putting on weight with all my bad eating habits.
Dịch nghĩa: Tôi biết tôi đang tăng cân vì tất cả những thói quen ăn uống xấu của mình.
Ghi nhớ: Cụm từ này thường dùng để chỉ việc tăng cân không mong muốn.
Cách dùng: uống kèm với, tráng miệng bằng
Ví dụ: Chocolate bars, pizzas, and all washed down with litres of soft drink.
Dịch nghĩa: Bánh sô cô la, pizza, và tất cả được uống kèm với hàng lít nước ngọt.
Ghi nhớ: Diễn tả việc uống một thứ gì đó sau khi ăn để tráng miệng hoặc giúp tiêu hóa.
Cách dùng: từ bây giờ trở đi
Ví dụ: I intend to definitely stop drinking that from now on.
Dịch nghĩa: Tôi chắc chắn sẽ ngừng uống thứ đó từ bây giờ trở đi.
Ghi nhớ: Dùng để chỉ một hành động hoặc quyết định sẽ bắt đầu và tiếp tục trong tương lai.
Cách dùng: cho phép chúng ta nuông chiều bản thân với
Ví dụ: That’s right, sensible, and practical — allowing us to indulge in some sweet foods on occasions.
Dịch nghĩa: Đúng vậy, hợp lý và thực tế — cho phép chúng ta nuông chiều bản thân với một số món ngọt vào những dịp đặc biệt.
Ghi nhớ: Cấu trúc `allowing + object + to-infinitive` dùng để diễn tả sự cho phép hoặc tạo điều kiện.
Cách dùng: đưa chúng ta đến vấn đề về
Ví dụ: which brings us to the issue of exercise.
Dịch nghĩa: điều này đưa chúng ta đến vấn đề tập thể dục.
Ghi nhớ: Dùng để chuyển chủ đề hoặc giới thiệu một vấn đề mới trong cuộc trò chuyện.
Cách dùng: cố định, không thể thay đổi
Ví dụ: This isn’t fixed in concrete.
Dịch nghĩa: Điều này không phải là cố định.
Ghi nhớ: Diễn tả một điều gì đó đã được quyết định chắc chắn và không thể thay đổi.
Nghĩa: bám chặt, níu lấy
Collocation: cling to your children
Ví dụ: The child clung to her mother.
Dịch nghĩa: Đứa bé bám chặt lấy mẹ.
Nghĩa: miễn cưỡng, không muốn
Collocation: reluctant to leave them
Ví dụ: She was reluctant to leave.
Dịch nghĩa: Cô ấy miễn cưỡng rời đi.
Nghĩa: tường có đệm (để chống va đập)
Collocation: every room has padded walls
Ví dụ: every room has padded walls.
Dịch nghĩa: mọi căn phòng đều có tường có đệm.
Nghĩa: vấp ngã
Collocation: possibly tripping over
Ví dụ: possibly tripping over.
Dịch nghĩa: có thể vấp ngã.
Nghĩa: yên tâm, tin chắc
Collocation: you can rest assured that
Ví dụ: you can rest assured that any accidents of a physical nature are not likely to happen here.
Dịch nghĩa: bạn có thể yên tâm rằng bất kỳ tai nạn vật lý nào cũng khó có thể xảy ra ở đây.
Nghĩa: điểm mạnh
Collocation: greatest assets
Ví dụ: Her patience is a real asset in this job.
Dịch nghĩa: Sự kiên nhẫn là điểm mạnh thật sự của cô ấy trong công việc này.
Nghĩa: truyền đạt, truyền thụ (kiến thức, kỹ năng)
Collocation: impart to your child
Ví dụ: which they can impart to your child.
Dịch nghĩa: mà họ có thể truyền đạt cho con bạn.
Nghĩa: giáo dục thể chất
Collocation: physical education
Ví dụ: Physical education plays a vital role in promoting a healthy lifestyle among students.
Dịch nghĩa: Giáo dục thể chất đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy lối sống lành mạnh cho học sinh.
Nghĩa: chương trình phát triển kỹ năng đọc viết
Collocation: pre-school literacy program
Ví dụ: our pre-school literacy program.
Dịch nghĩa: chương trình phát triển kỹ năng đọc viết tiền học đường của chúng tôi.
Nghĩa: tiềm năng
Collocation: develop your child’s potential
Ví dụ: She has the potential to be a star.
Dịch nghĩa: Cô ấy có tiềm năng trở thành ngôi sao.
Nghĩa: những thứ virus khó chịu/gây bệnh
Collocation: other viral nasties
Ví dụ: colds and flus and other viral nasties can be easily spread around.
Dịch nghĩa: cảm lạnh, cúm và những thứ virus khó chịu khác có thể dễ dàng lây lan.
Nghĩa: mối lo ngại chính đáng
Collocation: a very legitimate concern
Ví dụ: It’s a very legitimate concern.
Dịch nghĩa: Đó là một mối lo ngại rất chính đáng.
Nghĩa: biện pháp đề phòng trước
Collocation: pride ourselves on our precautions
Ví dụ: Take the usual precautions when walking at night.
Dịch nghĩa: Hãy thực hiện các biện pháp đề phòng thường lệ khi đi bộ ban đêm.
Nghĩa: khử trùng, diệt khuẩn (bề mặt)
Collocation: disinfect every surface
Ví dụ: we disinfect every surface at the end of every day.
Dịch nghĩa: chúng tôi khử trùng mọi bề mặt vào cuối mỗi ngày.
Nghĩa: vi trùng, mầm bệnh
Collocation: ensure germs are not transmitted
Ví dụ: Wash your hands frequently to avoid spreading germs.
Dịch nghĩa: Hãy rửa tay thường xuyên để tránh lây lan vi trùng.
Nghĩa: lây truyền, truyền đi
Collocation: are not transmitted
Ví dụ: germs are not transmitted.
Dịch nghĩa: vi trùng không bị lây truyền.
Nghĩa: kiến thức thực tế, kinh nghiệm trực tiếp
Collocation: with first-hand knowledge
Ví dụ: she can talk to you with first-hand knowledge of what it’s really like to raise children.
Dịch nghĩa: cô ấy có thể nói chuyện với bạn bằng kiến thức thực tế về việc nuôi dạy con cái thực sự như thế nào.
Nghĩa: những đứa trẻ hướng nội
Collocation: the particularly quiet and introverted children
Ví dụ: deal with the particularly quiet and introverted children.
Dịch nghĩa: xử lý những đứa trẻ đặc biệt trầm tính và hướng nội.
Cách dùng: Bạn chắc chắn đã dành rất nhiều thời gian để nuôi dạy chúng
Ví dụ: You’ve certainly spent a lot of time raising them to the age of four...
Dịch nghĩa: Bạn chắc chắn đã dành rất nhiều thời gian nuôi dạy chúng đến bốn tuổi...
Ghi nhớ: Dùng để nhấn mạnh một hành động đã diễn ra trong một khoảng thời gian dài và có liên quan đến hiện tại.
Cách dùng: yên tâm rằng
Ví dụ: So, you can rest assured that any accidents of a physical nature are not likely to happen here.
Dịch nghĩa: Vì vậy, bạn có thể yên tâm rằng bất kỳ tai nạn vật lý nào cũng khó có thể xảy ra ở đây.
Ghi nhớ: Dùng để trấn an ai đó, đảm bảo rằng họ không cần lo lắng về điều gì.
Cách dùng: không những... mà còn
Ví dụ: Our staff are not only trained childcare workers, but all of them have a special skill...
Dịch nghĩa: Đội ngũ nhân viên của chúng tôi không những là những người chăm sóc trẻ được đào tạo mà tất cả họ còn có một kỹ năng đặc biệt...
Ghi nhớ: Dùng để kết nối hai mệnh đề hoặc cụm từ, nhấn mạnh cả hai yếu tố đều đúng hoặc quan trọng.
Cách dùng: dù là... hay là...
Ví dụ: which they can impart to your child, whether it be teaching the ABC, some basic mathematics, artistic skills, or physical education.
Dịch nghĩa: mà họ có thể truyền đạt cho con bạn, dù là dạy bảng chữ cái, một số kiến thức toán học cơ bản, kỹ năng nghệ thuật, hay giáo dục thể chất.
Ghi nhớ: Dùng để đưa ra các lựa chọn hoặc khả năng khác nhau.
Cách dùng: trước hết, đầu tiên là
Ví dụ: For a start, unlike most centres which clean with standard detergents, we disinfect every surface...
Dịch nghĩa: Trước hết, không giống như hầu hết các trung tâm khác dùng chất tẩy rửa thông thường, chúng tôi khử trùng mọi bề mặt...
Ghi nhớ: Dùng để giới thiệu điểm đầu tiên hoặc quan trọng nhất trong một chuỗi các lý do hoặc hành động.
Cách dùng: thực sự như thế nào khi
Ví dụ: she can talk to you with first-hand knowledge of what it’s really like to raise children.
Dịch nghĩa: cô ấy có thể nói chuyện với bạn bằng kiến thức thực tế về việc nuôi dạy con cái thực sự như thế nào.
Ghi nhớ: Dùng để hỏi hoặc diễn tả kinh nghiệm thực tế về một điều gì đó.
Cách dùng: giải quyết, xử lý
Ví dụ: We let Cathy, though, deal with the particularly quiet and introverted children...
Dịch nghĩa: Tuy nhiên, chúng tôi để Cathy xử lý những đứa trẻ đặc biệt trầm tính và hướng nội...
Ghi nhớ: Dùng để chỉ việc xử lý, giải quyết một vấn đề hoặc tương tác với một người/nhóm người.
Nghĩa: bản tóm tắt
Collocation: writing summaries
Ví dụ: your advice last week about writing summaries was very useful.
Dịch nghĩa: lời khuyên của bạn tuần trước về việc viết tóm tắt rất hữu ích.
Nghĩa: luận văn thạc sĩ
Collocation: my final master’s thesis
Ví dụ: to prepare my final master’s thesis.
Dịch nghĩa: để chuẩn bị luận văn thạc sĩ cuối cùng của tôi.
Nghĩa: đạt điểm cao
Collocation: I want to achieve high marks
Ví dụ: I want to achieve high marks.
Dịch nghĩa: Tôi muốn đạt điểm cao.
Nghĩa: chủ đề
Collocation: Start with a topic
Ví dụ: Choose a topic for your talk.
Dịch nghĩa: Hãy chọn một chủ đề cho bài nói của bạn.
Nghĩa: khám phá, tìm hiểu
Collocation: want to explore
Ví dụ: one that you want to explore.
Dịch nghĩa: một cái mà bạn muốn khám phá.
Nghĩa: áp đặt lên
Collocation: imposed upon you by others
Ví dụ: not one imposed upon you by others.
Dịch nghĩa: không phải cái bị người khác áp đặt lên bạn.
Nghĩa: rộng, bao quát
Collocation: far too broad
Ví dụ: He has broad shoulders.
Dịch nghĩa: Anh ấy có bờ vai rộng.
Nghĩa: sự liên quan, tính thiết thực
Collocation: discussion and relevance
Ví dụ: The topic has real relevance.
Dịch nghĩa: Chủ đề này có tính thiết thực thực sự.
Nghĩa: sự gắn kết nhóm
Collocation: interested in group cohesion
Ví dụ: I’m interested in group cohesion.
Dịch nghĩa: Tôi quan tâm đến sự gắn kết nhóm.
Nghĩa: tương tác
Collocation: how people interact
Ví dụ: Children learn by interacting.
Dịch nghĩa: Trẻ em học qua tương tác.
Nghĩa: luận điểm chính (của bài luận)
Collocation: think of a thesis
Ví dụ: You’ll have to think of a thesis.
Dịch nghĩa: Bạn sẽ phải nghĩ ra một luận điểm chính.
Nghĩa: bài phê bình, bài phân tích đánh giá
Collocation: critique the opinions of others
Ví dụ: She wrote a thoughtful critique of the government's new housing policy.
Dịch nghĩa: Cô ấy viết một bài phê bình sâu sắc về chính sách nhà ở mới của chính phủ.
Nghĩa: những cạm bẫy và sai sót
Collocation: pointing out the pitfalls and flaws
Ví dụ: pointing out the pitfalls and flaws.
Dịch nghĩa: chỉ ra những cạm bẫy và sai sót.
Nghĩa: dàn ý
Collocation: need an outline
Ví dụ: Write an outline before your essay.
Dịch nghĩa: Lập dàn ý trước khi viết bài luận.
Nghĩa: sơ đồ dòng chảy
Collocation: written as a flowchart
Ví dụ: This could be written as a flowchart.
Dịch nghĩa: Điều này có thể được viết dưới dạng sơ đồ dòng chảy.
Nghĩa: tư duy độc đáo, sáng tạo
Collocation: one of the most important is certainly, original thinking
Ví dụ: one of the most important is certainly, original thinking.
Dịch nghĩa: một trong những điều quan trọng nhất chắc chắn là tư duy độc đáo.
Nghĩa: lời khẳng định, sự quả quyết
Collocation: unsupported assertions
Ví dụ: His assertion was unproven.
Dịch nghĩa: Lời khẳng định của anh ta chưa được chứng minh.
Nghĩa: ví dụ thực tế
Collocation: examples, from real-life
Ví dụ: you need examples, from real-life.
Dịch nghĩa: bạn cần các ví dụ từ đời thực.
Nghĩa: yêu cầu học thuật
Collocation: an academic necessity
Ví dụ: That’s an academic necessity.
Dịch nghĩa: Đó là một yêu cầu học thuật.
Nghĩa: hướng dẫn định dạng/phong cách
Collocation: university style guide
Ví dụ: as written in the university style guide.
Dịch nghĩa: như được viết trong hướng dẫn định dạng của trường đại học.
Nghĩa: lề trang, lề sách
Collocation: leaving appropriate margins
Ví dụ: She scribbled a few comments in the margin of the manuscript before returning it to the author.
Dịch nghĩa: Bà biên tập nguệch ngoạc vài lời bình vào lề trang bản thảo trước khi trả lại cho tác giả.
Nghĩa: số lượng từ (yêu cầu)
Collocation: a word-count figure
Ví dụ: Your individual lecturers will give you a word-count figure.
Dịch nghĩa: Các giảng viên của bạn sẽ cho bạn một con số về số lượng từ.
Cách dùng: để, nhằm mục đích
Ví dụ: I’m using these summaries a lot in order to prepare my final master’s thesis.
Dịch nghĩa: Tôi đang sử dụng rất nhiều bản tóm tắt này để chuẩn bị luận văn thạc sĩ cuối cùng của tôi.
Ghi nhớ: Dùng để diễn tả mục đích của một hành động.
Cách dùng: không phải cái mà tôi nhất thiết gợi ý, mà là cái bạn muốn khám phá
Ví dụ: Start with a topic, but not one that I necessarily suggest, but one that you want to explore.
Dịch nghĩa: Hãy bắt đầu với một chủ đề, nhưng không phải cái mà tôi nhất thiết gợi ý, mà là cái bạn muốn khám phá.
Ghi nhớ: Dùng để phân biệt và nhấn mạnh sự lựa chọn cá nhân.
Cách dùng: chia nó thành nhiều lĩnh vực khác nhau
Ví dụ: Break it into various current areas of discussion and relevance...
Dịch nghĩa: Hãy chia nó thành nhiều lĩnh vực thảo luận và liên quan hiện tại khác nhau...
Ghi nhớ: Dùng để chỉ việc phân chia một chủ đề lớn thành các phần nhỏ hơn để dễ quản lý hoặc nghiên cứu.
Cách dùng: xem xét các khía cạnh khác nhau của nó
Ví dụ: or discuss an issue, looking at its various perspectives...
Dịch nghĩa: hoặc thảo luận một vấn đề, xem xét các khía cạnh khác nhau của nó...
Ghi nhớ: Dùng để bổ sung thông tin về cách thức thực hiện hành động chính.
Cách dùng: chỉ ra những cạm bẫy và sai sót
Ví dụ: or critique the opinions of others, pointing out the pitfalls and flaws.
Dịch nghĩa: hoặc phê bình ý kiến của người khác, chỉ ra những cạm bẫy và sai sót.
Ghi nhớ: Tương tự như trên, bổ sung thông tin về hành động chính.
Cách dùng: phải có cảm giác tiến triển
Ví dụ: there must be a sense of progress, in, more or less, a straight line, towards a goal.
Dịch nghĩa: phải có cảm giác tiến triển, ít nhiều theo một đường thẳng, hướng tới một mục tiêu.
Ghi nhớ: Dùng để diễn tả một yêu cầu hoặc sự cần thiết mạnh mẽ.
Cách dùng: một chuỗi logic liên kết từng bước
Ví dụ: There needs to be support as well — a chain of logic linking each step in your argument.
Dịch nghĩa: Cũng cần có sự hỗ trợ — một chuỗi logic liên kết từng bước trong lập luận của bạn.
Ghi nhớ: Diễn tả mối quan hệ giữa các yếu tố trong một lập luận.
Cách dùng: không quá dài, cũng không quá ngắn
Ví dụ: making your essay neither too long, nor too short...
Dịch nghĩa: làm cho bài luận của bạn không quá dài, cũng không quá ngắn...
Ghi nhớ: Dùng để diễn tả sự cân bằng hoặc không thuộc về hai thái cực.
Nghĩa: xoay quanh, quay quanh
Collocation: appear to revolve around
Ví dụ: the stars appear to revolve around the Earth.
Dịch nghĩa: các vì sao dường như xoay quanh Trái Đất.
Nghĩa: vững chắc, cố định và ổn định
Collocation: seems solid, fixed, and stable
Ví dụ: The Earth itself seems solid, fixed, and stable.
Dịch nghĩa: Bản thân Trái Đất dường như vững chắc, cố định và ổn định.
Nghĩa: nhận thức, cách nhìn nhận
Collocation: common sense perception
Ví dụ: The campaign changed the public's perception of the brand.
Dịch nghĩa: Chiến dịch đã thay đổi cách nhìn nhận của công chúng về thương hiệu.
Nghĩa: thuyết địa tâm (Trái Đất là trung tâm vũ trụ)
Collocation: known as ‘geo’ ‘centrism’
Ví dụ: This is known as ‘geo’ ‘centrism’.
Dịch nghĩa: Điều này được biết đến là 'thuyết địa tâm'.
Nghĩa: thuyết nhật tâm (Mặt Trời là trung tâm hệ mặt trời)
Collocation: proposed heliocentrism
Ví dụ: Aristarchus of Samos, proposed heliocentrism.
Dịch nghĩa: Aristarchus của Samos, đã đề xuất thuyết nhật tâm.
Nghĩa: suy ra, suy luận
Collocation: this to be deduced
Ví dụ: From the muddy footprints, the detective deduced that the thief had entered through the garden.
Dịch nghĩa: Từ những dấu chân lấm bùn, viên thám tử suy ra rằng tên trộm đã vào qua khu vườn.
Nghĩa: những người cùng địa vị, đồng nghiệp
Collocation: support from his peers
Ví dụ: received little support from his peers.
Dịch nghĩa: nhận được ít sự ủng hộ từ những người cùng địa vị.
Nghĩa: lịch sử sau đó, các giai đoạn lịch sử tiếp theo
Collocation: throughout subsequent history
Ví dụ: throughout subsequent history.
Dịch nghĩa: trong suốt lịch sử sau đó.
Nghĩa: bác bỏ, phản bác (một lý thuyết, lập luận)
Collocation: too logical to refute
Ví dụ: Geocentrism just seemed too logical to refute.
Dịch nghĩa: Thuyết địa tâm dường như quá logic để bác bỏ.
Nghĩa: các đoạn kinh thánh
Collocation: quote biblical passages
Ví dụ: who could quote biblical passages.
Dịch nghĩa: những người có thể trích dẫn các đoạn kinh thánh.
Nghĩa: những lời buộc tội dị giáo
Collocation: subject to accusations of heresy
Ví dụ: were subject to accusations of heresy.
Dịch nghĩa: phải chịu những lời buộc tội dị giáo.
Nghĩa: những hình phạt khủng khiếp/nghiêm trọng
Collocation: with dire punishments to follow
Ví dụ: often with dire punishments to follow.
Dịch nghĩa: thường kèm theo những hình phạt khủng khiếp.
Nghĩa: đi lang thang, thơ thẩn
Collocation: steadily wandered
Ví dụ: We wandered through the old town.
Dịch nghĩa: Chúng tôi thơ thẩn qua khu phố cổ.
Nghĩa: các mô hình toán học phức tạp
Collocation: increasingly elaborate mathematical models
Ví dụ: increasingly elaborate mathematical models were needed.
Dịch nghĩa: ngày càng cần các mô hình toán học phức tạp.
Nghĩa: sự chú ý ít ỏi, không đáng kể
Collocation: received scant attention
Ví dụ: the book received scant attention.
Dịch nghĩa: cuốn sách nhận được sự chú ý ít ỏi.
Nghĩa: các giáo sĩ tức giận
Collocation: a few irate clergymen
Ví dụ: apart from a few irate clergymen.
Dịch nghĩa: ngoại trừ một vài giáo sĩ tức giận.
Nghĩa: bác bỏ là không liên quan
Collocation: angrily dismissed the whole scheme as irrelevant
Ví dụ: who angrily dismissed the whole scheme as irrelevant.
Dịch nghĩa: những người đã tức giận bác bỏ toàn bộ kế hoạch là không liên quan.
Nghĩa: xoay xở ra sao, kết quả thế nào
Collocation: did not always fare so well
Ví dụ: How did the team fare in the second round?
Dịch nghĩa: Đội nhà thi đấu ra sao ở vòng hai?
Nghĩa: bị thiêu sống trên giàn thiêu (hình phạt thời xưa)
Collocation: who was burnt at the stake
Ví dụ: Giordano Bruno who was burnt at the stake.
Dịch nghĩa: Giordano Bruno, người đã bị thiêu sống trên giàn thiêu.
Nghĩa: sự lan rộng của thuyết nhật tâm
Collocation: slow the spread of heliocentrism
Ví dụ: nothing could slow the spread of heliocentrism across Europe.
Dịch nghĩa: không gì có thể làm chậm sự lan rộng của thuyết nhật tâm khắp châu Âu.
Nghĩa: trung tâm khối lượng chung
Collocation: around a common centre of gravity
Ví dụ: around a common centre of gravity.
Dịch nghĩa: quanh một trung tâm khối lượng chung.
Nghĩa: những cách giải thích theo nghĩa đen
Collocation: literal interpretations of the Bible
Ví dụ: literal interpretations of the Bible.
Dịch nghĩa: những cách giải thích theo nghĩa đen của Kinh Thánh.
Nghĩa: thuyết sáng thế, niềm tin rằng Thượng đế tạo ra thế giới đúng như Kinh Thánh kể
Collocation: believe in creationism
Ví dụ: Creationism is taught in some private schools.
Dịch nghĩa: Thuyết sáng thế được dạy ở một số trường tư.
Cách dùng: dường như xoay quanh
Ví dụ: In the night sky, the stars appear to revolve around the Earth...
Dịch nghĩa: Trên bầu trời đêm, các vì sao dường như xoay quanh Trái Đất...
Ghi nhớ: Dùng để diễn tả một sự quan sát hoặc nhận định về một hành động đang diễn ra.
Cách dùng: Điều này được biết đến là
Ví dụ: This is known as ‘geo’ ‘centrism’...
Dịch nghĩa: Điều này được biết đến là 'thuyết địa tâm'...
Ghi nhớ: Dùng để giới thiệu một thuật ngữ hoặc khái niệm.
Cách dùng: phải mất khá lâu để điều này được suy luận ra
Ví dụ: historically, it took quite a while for this to be deduced.
Dịch nghĩa: về mặt lịch sử, phải mất khá lâu để điều này được suy luận ra.
Ghi nhớ: Cấu trúc `it takes + time + for + object + to-infinitive` diễn tả thời gian cần thiết để một việc gì đó xảy ra.
Cách dùng: những người dám không đồng ý phải chịu
Ví dụ: Those who dared disagree were subject to accusations of heresy...
Dịch nghĩa: Những người dám không đồng ý phải chịu những lời buộc tội dị giáo...
Ghi nhớ: Dùng để chỉ một nhóm người và hậu quả họ phải đối mặt.
Cách dùng: hóa ra không hề đơn giản chút nào
Ví dụ: that simple revolution of the stars proved not so simple at all.
Dịch nghĩa: sự quay đơn giản của các vì sao hóa ra không hề đơn giản chút nào.
Ghi nhớ: Dùng để diễn tả một điều gì đó ban đầu tưởng chừng đơn giản nhưng thực tế lại phức tạp hơn.
Cách dùng: để dự đoán... và phục vụ chính xác
Ví dụ: In order to predict the motion of the planets, and accurately serve the primary purpose of navigation...
Dịch nghĩa: Để dự đoán chuyển động của các hành tinh, và phục vụ chính xác mục đích chính của việc định vị...
Ghi nhớ: Dùng để diễn tả mục đích của một hành động.
Cách dùng: biết rõ rằng nó có thể gây ra
Ví dụ: knowing full well it might invoke the anger of the established church.
Dịch nghĩa: biết rõ rằng điều đó có thể gây ra sự tức giận của giáo hội đã thành lập.
Ghi nhớ: Dùng để bổ sung thông tin về trạng thái hoặc lý do của hành động chính.
Cách dùng: ngoại trừ, ngoài
Ví dụ: apart from a few irate clergymen who angrily dismissed the whole scheme as irrelevant.
Dịch nghĩa: ngoại trừ một vài giáo sĩ tức giận đã bác bỏ toàn bộ kế hoạch là không liên quan.
Ghi nhớ: Dùng để loại trừ một hoặc một vài yếu tố khỏi một nhóm lớn hơn.
Cách dùng: không cuộc thảo luận nào có thể kết thúc mà không đề cập rằng
Ví dụ: No discourse about heliocentrism could finish without mentioning that...
Dịch nghĩa: Không cuộc thảo luận nào về thuyết nhật tâm có thể kết thúc mà không đề cập rằng...
Ghi nhớ: Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của việc đề cập đến một điều gì đó.